Các Hạng đào tạo lái xe ô tô
Hạng B số tự động (B.01)
Theo Thông tư 35/2024/TT-BGTVT, giấy phép lái xe hạng B số tự động được in kèm mã B.01, nghĩa là:
“Chỉ điều khiển xe ô tô hạng B chuyển số tự động (bao gồm cả xe ô tô điện)”
Loại giấy phép này cho phép điều khiển:
- Xe số tự động chở người đến 9 chỗ (bao gồm cả chỗ tài xế),
- Xe số tự động dành cho người khuyết tật,
- Xe tải và xe tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg
Hạng B số cơ khí (B số sàn)
Phạm vi điều khiển:
-
Xe ô tô chở người đến 09 chỗ (kể cả chỗ tài xế).
-
Xe tải và xe tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế ≤ 3.500 kg.
-
Có thể kéo rơ moóc ≤ 750 kg.
-
Bao gồm cả xe số sàn và xe số tự động (khác với B.01 chỉ lái được số tự động).
Đặc điểm:
-
Có thể sử dụng bằng để lái xe dịch vụ, taxi, chạy hợp đồng (nếu đáp ứng thêm các điều kiện hành nghề).
-
Được phép lái nhiều loại xe hơn so với B.01, vì số sàn thường áp dụng cho các xe tải nhẹ hoặc xe dịch vụ.
-
Thời hạn bằng: 10 năm kể từ ngày cấp.
Đào tạo Hạng C1
Phạm vi điều khiển của hạng C1
Theo quy định mới:
-
Xe ô tô tải và xe ô tô chuyên dùng có trọng tải thiết kế > 3.500 kg đến 7.500 kg.
-
Xe ô tô chở người đến 09 chỗ (kể cả chỗ tài xế).
-
Được kéo rơ moóc có trọng tải thiết kế ≤ 750 kg.
-
Được phép lái tất cả các loại xe thuộc hạng B (bao gồm B và B.01).
-
Bao gồm cả xe số sàn và số tự động (trừ khi GPLX có ghi hạn chế).
Đặc điểm nổi bật
-
Là bước đệm giữa hạng B (≤ 3.500 kg) và hạng C (> 7.500 kg).
-
Giúp phân loại rõ người lái theo tải trọng xe, phù hợp cho những ai cần lái xe tải tầm trung (thường là 3,5 – 7,5 tấn).
-
Thời hạn GPLX: 10 năm kể từ ngày cấp (giống hạng B).
-
Độ tuổi tối thiểu: 18 tuổi.
-
Kinh nghiệm lái: Có thể thi trực tiếp nếu đủ tuổi và đáp ứng sức khỏe, không bắt buộc phải có bằng B trước (nhưng nhiều trung tâm vẫn khuyến khích có kinh nghiệm B trước khi thi C1).
Đào tạo nâng hạng B lên C1, C1 lên C
| Tiêu chí | B (số sàn) | B.01 (số tự động) |
|---|---|---|
| Loại hộp số | Số sàn & số tự động | Chỉ số tự động |
| Xe tải ≤ 3.500 kg | ||
| Lái xe dịch vụ/taxi | ||
| Độ khó sát hạch | Khó hơn (vì thi bằng xe số sàn) | Dễ hơn (thi bằng xe số tự động) |
| Thời hạn | 10 năm | 10 năm |
Nếu bạn muốn thi bằng B số sàn thì trong hồ sơ đăng ký học/thi, trung tâm sát hạch sẽ xếp bạn vào nhóm xe tập & thi số cơ khí. Khi cấp bằng, trên GPLX không ghi mã hạn chế như B.01, nghĩa là bạn toàn quyền lái cả hai loại hộp số.
So sánh hạng GPLX B – C1 – C
| Tiêu chí | Hạng B | Hạng C1 | Hạng C |
|---|---|---|---|
| Trọng tải xe tải | ≤ 3.500 kg | > 3.500 – 7.500 kg | > 7.500 kg |
| Xe chở người | ≤ 9 chỗ | ≤ 9 chỗ | ≤ 9 chỗ |
| Rơ moóc ≤ 750 kg | |||
| Lái xe hạng thấp hơn | — | Lái được hạng B | Lái được hạng B và C1 |
| Thời hạn GPLX | 10 năm | 10 năm | 5 năm |
| Độ tuổi tối thiểu | 18 | 18 | 21 |
