Khoa điện – Tự động hoá

KHOA ĐIỆN – TỰ ĐỘNG HÓA

Phòng làm việc: P305 – Tòa nhà Khoa Điện – Tự động hóa

Email: khoadien.caee@gmail.com

 

Nguyen Min Tan KD

Trưởng khoa: Nguyễn Minh Tân

Số điện thoại: 0945.11.77.66

Email: tanvietxo@gmail.com

z7817501393980 4abd53e7e3755cda734f056e32209ff6

Phó trưởng khoa: Bùi Thị Thủy

Số điện thoại: 0984818714

Email: thuyplccdcg@gmail.com

z7816800782712 5e39ec1a4a8566c7b9b0bcd52d1142d1

Phó trưởng khoa: Phạm Thành Nhơn

Số điện thoại: 0979467746

Email: ptnbk50@gmail.com

 Danh sách nhân sự khoa

TT Họ và tên Chức danh Trình độ Số điện thoại Email
1 Võ Thanh An Giảng viên ĐH 0984809060 antdh54@gmail.com
2 Nguyễn Thị Kim Anh Giảng viên Th.S 0356326268 kimanh.cdncgnb@gmail.com
3 Phạm Việt Anh Giảng viên Th.S 0843558811 phamvietanhtd@gmail.com
4 Nguyễn Huy Bình Giảng viên Th.S 0988268369 Hotmit81@gmail.com
5 Nguyễn Thị Dịu Giảng viên Th.S 0398272646 diunb76@gmail.com
6 Phạm Tiến Dũng Tổ trưởng Th.S 0948291469 Dungtien215@gmail.com
7 Tạ Minh Dương Giảng viên ĐH 0908507686 duongcgnb@gmail.com
8 Lương Minh Đức Giảng viên Th.S 0918654676  minhduc.cogioi@gmail.com
9 Bùi Thị Giang Giảng viên ĐH 0966172525 Giangbuiktd@gmail.com
10 Cao Thị Hằng Giảng viên ĐH 0975954500 hangcgnb@gmail.com
11 Trần Thị Thu Hằng Giảng viên Th.S 0946239690 thuhang87nb@gmail.com
12 Mai Thị Hằng Giảng viên Th.S 0387288845 maihangktd@gmail.com
13 Nguyễn Văn Hiện Giảng viên ĐH 0915190423 hiencdncogioi@gmail.com
14 Tống Văn Hiệp Tổ trưởng Th.S 0985497115 hiep.cogioi@gmail.com
15 Nguyễn Ngọc Hoàn Giảng viên Th.S 0918221356 hoannguyen00218@gmail.com
16 Trịnh Văn Hùng Giảng viên Th.S 0888756345 trinhhung16386@gmail.com
17 Trần Minh Khuê Giảng viên Th.S 0915270649 minhkhue74@gmail.com
18 Lê Thị Kim Giảng viên ĐH 0913036335 lethikimcgnb@gmail.com
19 Trần Thị Lanh Giảng viên Th.S 0972414287 tranlanh1010@gmail.com
20 Nguyễn Thị Mây Giảng viên ĐH 0982859305 nguyenmaykd@gmail.com
21 Giang Hoài Nam Giảng viên Th.S 0915520488 giangnamtxtd@gmail.com
22 Phạm Thành Nhơn P. Trưởng khoa Th.S 0979467746 ptnbk50@gmail.com
23 Đỗ Thị Nhung Giảng viên ĐH 0862569780 hongnhungc9@gmail.com
24 Lê Đại Phong Giảng viên Th.S 0931668338 daiphongnb89@gmail.com
25 Nguyễn Thị Phượng Giảng viên Th.S 0988036624 Nguyenphuongcogioi@gmail.com
26 Hoàng Trường Quân Giảng viên ĐH 0865822335 quandeptrai236@gmail.com
27 Phạm Thị Hương Sen Giảng viên Th.S 0827085456 Phamhuongsenkdvx@gmail. Com
28 Nguyễn Xuân Sơn Giảng viên Th.S 0335076848 Nguyenson260395@gmail.com
29 Nguyễn Minh Tân Trưởng khoa Th.S 0945117766 tanvietxo@gmail.com
30 Nguyễn Văn Thắng Tổ trưởng ĐH 0363473622 thangdienlanh248@gmail.com
31 Phan Văn Thanh Giảng viên Th.S 0969353127 thanhphancd@gmail.com
32 Trần Thị Thảo Giảng viên Th.S 0974221925 tranthaonb@gmail.com
33 Hoàng Thị Hoài Thu Giảng viên Th.S 0975207086  hoanghoaithu.0309@gmail.com
34 Bùi Thị Thủy P. Trưởng khoa Th.S 0984818714 thuyplccdcg@gmail.com
35 Vũ Thị Thủy Giảng viên ĐH 0396994900 thuy vt28@wru.vn
36 Vũ Xuân Thủy Tổ trưởng Th.S 0988323133 vuthuycdn@gmail.com
37 Nguyễn Trung Toàn Giảng viên ĐH 0985001210 nguyentrungtoan.tdh2@gmail.com
38 Mai Đình Giảng viên ĐH 0368850604 dinhtu.codien@gmail.com
39 Cao Thanh Tuấn Giảng viên ĐH 0982349691 Caothanhtuannb@gmail.com
40 Vũ Thanh Tùng Giảng viên ĐH 0946644176 vutungnd87@gmail.com
41 Vũ Thị Vân Giảng viên ĐH 0819994886 Vvan1005nb@gmail.com
42 Nguyễn Quốc Việt Giảng viên Th.S 0983684486 nguyenviet119@gmail.com
43 Nguyễn Tuấn Việt Giảng viên Th.S 0372719818 nguyentuanviet.nute@gmail.com
44 Vũ Thị Vui Giảng viên ĐH 0375239675 Vuivu.qt@gmail.com
45 Đàm Thị Vững Giảng viên ĐH 0389956402 damduongvung@gmail.com
46 Bùi Minh Vượng Giảng viên ĐH 0973952220 minhvuong.060292@gmail.com

 2. Chức năng nhiệm vụ

2.1. Chức năng

Khoa Điện – Tự động hóa là khoa chuyên môn trực thuộc Trường Cao đẳng Cơ điện Nông nghiệp và Môi trường. Khoa Điện – Tự động hóa (sau đây gọi tắt là Khoa) có chức năng thực hiện các hoạt động giảng dạy các ngành/nghề Điện Công nghiệp; Điện dân dụng; Điện tử dân dụng; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí thuộc khoa quản lý và giảng dạy các môn học, mô-đun cơ sở ngành của các ngành/nghề kỹ thuật khác thuộc lĩnh vực chuyên môn theo quy định.

2.2. Nhiệm vụ

  1. Quản lý giảng viên, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động, người học, tài sản thuộc Khoa theo phân cấp của Hiệu trưởng;
  2. Xây dựng, triển khai thực hiện kế hoạch đào tạo các ngành, nghề của Khoa gồm: Lập thời khoá biểu học tập; kế hoạch giảng dạy; kế hoạch vật tư học tập, văn phòng phẩm; Kế hoạch kiểm tra, kết thúc môn học/mô đun theo từng học kỳ. Nhận bàn giao danh sách tuyển sinh các nghề của Khoa từ Phòng tuyển sinh và GTVL, phòng Đào tạo và HTQT, Khoa KHCB để bố trí phòng học và phân công giáo viên chủ nhiệm trình Hiệu trưởng duyệt.
  3. Tổ chức chỉ đạo thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập và các hoạt động ngoại khóa khác theo chương trình, kế hoạch giảng dạy hằng năm của trường theo quy định, bao gồm:

– Xây dựng chương trình đào tạo của từng ngành, nghề theo từng trình độ đào tạo thuộc khoa hoặc do Hiệu trưởng giao.

– Tổ chức biên soạn đề cương chi tiết các môn học, mô-đun liên quan bảo đảm tính thống nhất, tránh chồng chéo giữa các môn học, mô-đun của chương trình đào tạo hoặc giữa các trình độ đào tạo.

– Tổ chức phát triển chương trình đào tạo, xây dựng các đề án, biên soạn tài liệu, giáo trình đào tạo theo định hướng phát triển của nhà trường; phát triển chương trình đào tạo, giáo trình, tài liệu giảng dạy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp và các chương trình đào tạo thường xuyên theo quy định.

– Tổ chức nghiên cứu cải tiến phương pháp giảng dạy, học tập nhằm nâng cao chất lượng đào tạo.

– Xây dựng và thực hiện phương pháp kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của người học, bảo đảm chuẩn đầu ra của người học đáp ứng nhu cầu sử dụng của thị trường lao động.

– Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ, hợp tác quốc tế; hợp tác với các tổ chức khoa học và công nghệ, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ liên quan đến ngành nghề đào tạo và huy động sự tham gia của doanh nghiệp vào quá trình đào tạo của khoa;

– Xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên; ngành, nghề đào tạo và cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ cho đào tạo và nghiên cứu khoa học; tăng cường điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo; thực hiện các hoạt động thực nghiệm, nghiên cứu khoa học, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào quá trình đào tạo;

– Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác giáo dục chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống cho cán bộ quản lý, viên chức, người lao động, người học; có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên và người lao động thuộc khoa;

– Triển khai phát động và tổ chức thực hiện các phong trào thi đua của Khoa theo kế hoạch. Tổ chức bình xét thi đua khen thưởng và đánh giá, xếp loại cán bộ quản lý, viên chức, người lao động trong khoa theo quy định của nhà trường;

– Phối hợp với các đơn vị tham gia xây dựng, rà soát, sửa đổi, bổ sung các quy chế, quy định quản lý nội bộ theo sự phân công của Ban Giám hiệu;

– Quản lý, sử dụng có hiệu quả cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo theo quy định của Hiệu trưởng; đề xuất, xây dựng các kế hoạch bổ sung, bảo trì thiết bị đào tạo của khoa; Đảm bảo vệ sinh môi trường phòng học, lớp học và các khu vực được phân công; thực hiện nhiệm vụ phòng chống cháy nổ, thiên tai, bão lụt;

– Phối hợp với Phòng TCKT: Lãnh đạo các Khoa và giáo viên chủ nhiệm đôn đốc học sinh, sinh viên thuộc khoa, lớp chủ nhiệm nộp tiền học phí và các khoản đóng góp cho giáo viên chủ nhiệm, giáo viên chủ nhiệm nộp đầy đủ về Phòng TCKT theo đúng thời hạn quy định;

– Thực hiện các tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định theo chức năng, nhiệm vụ của Khoa và theo hướng dẫn của Phòng Khảo thí và KĐCL;

– Triển khai kiểm kê tài sản hàng năm theo kế hoạch;

– Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo theo quy định;

– Thực hiện nhiệm vụ tư vấn tuyển sinh và các nhiệm vụ khác do Ban Giám hiệu giao.

  1. Các ngành nghề đào tạo
TT Tên ngành, nghề đào tạo Trình độ đào tạo
Cao đẳng Trung cấp Sơ cấp
1 Điện Công nghiệp x x x
2 KT Máy lạnh và điều hòa không khí x x x
3 Điện dân dụng x x x
4 Điện tử dân dụng x

 

  1. Một số thành tích đã đạt được

4.1. Thành tích tập thể

– Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2012;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 1998;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2000;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2004;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2006;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2008;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2010;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2014;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2016;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2018;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2022;

– Bằng khen của Bộ Nông nghiệp và PTNT vì đã có thành tích xuất sắc trong nhiệm vụ công tác trong các năm học 1998-1999; 2000-2001; 2003-2004; 2005-2006; 2008-2009; 2010-2011; 2013-2014; 2015-2016 và 2016-2017; 2019-2020 2021 – 2022;

– Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

– Bằng khen của Công đoàn ngành Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2005-2006; 2008-2009; 2011-2012, 2021-2022;

– Bằng khen của UBND tỉnh Ninh Bình năm học 2017-2018; 2020-2021.

4.2. Thành tích cá nhân

– 01 giáo viên được phong danh hiệu Nhà giáo ưu tú;

– 01 giáo viên được nhận bằng khen của Thủ tướng chính phủ năm 2023;

– 03 giáo viên được nhận bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

– Có 7 giáo viên được công nhận là Chiến sỹ thi đua cấp Bộ;

– 32 giáo viên đạt giải trong các kỳ Hội giảng cấp Tỉnh;

– 16 giáo viên đạt giải trong các kỳ Hội giảng Quốc gia;

– 05 thiết bị đào tạo tự làm đạt giải cấp quốc gia;

– 13 giáo viên đạt giải trong Hội thi Thiết bị dạy học tự làm toàn quốc do Tổng cục dạy nghề tổ chức;

– Có 20 sáng kiến được công nhận là sáng kiến cấp tỉnh.

4.3. Thành tích học sinh sinh viên

– 41 học sinh sinh viên đạt trong Hội thi tay nghề cấp Bộ và cấp Tỉnh;

– 3 học sinh sinh viên đạt giải trong Hội thi tay nghề Quốc gia.

  1. Một số hình ảnh hoạt động của khoa