Chương trình đào tạo.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CÁC NGÀNH NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 126/QĐ-CĐNNMT-ĐT&HTQT ngày 20 tháng 03 năm 2026
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Cơ Điện Nông nghiệp và Môi trường)
(*Nháy vào ô thời gian để Xem Chương trình đào tạo)
| TT | Ngành/nghề | Cao đẳng | Liên thông từ Trung cấp lên Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp |
| 1 | Công nghệ ô tô | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | 3 ÷ 6 tháng |
| 2 | Cắt gọt kim loại | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | 3 ÷ 6 tháng |
| 3 | Hàn | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | 3 ÷ 6 tháng |
| 4 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | 3 ÷ 6 tháng |
| 5 | Điện dân dụng | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | 3 ÷ 6 tháng |
| 6 | Điện công nghiệp | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | 3 ÷ 6 tháng |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | 3 ÷ 6 tháng |
| 8 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | 3 ÷ 6 tháng |
| 9 | Kế toán doanh nghiệp | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | 3 ÷ 6 tháng |
| 10 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | |
| 11 | Quản trị mạng máy tính | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | |
| 12 | Thiết kế đồ họa | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | |
| 13 | Lập trình máy tính | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | |
| 14 | Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | |
| 15 | Văn thư hành chính | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | |
| 16 | Công tác xã hội | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | |
| 17 | Sửa chữa máy thi công xây dựng | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | |
| 18 | Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí | 2,5 năm | 1 năm | 2 năm | |
| 19 | Kế toán tin học | 2 năm | |||
| 20 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 năm | |||
| 21 | Tiếng Nhật | 2 năm | |||
| 22 | Cấp, thoát nước | 2 năm | |||
| 23 | Tin học văn phòng | 2 năm | 3 tháng | ||
| 24 | Điện – Nước | 2 năm | 3 tháng | ||
| 25 | Mộc xây dựng và trang trí nội thất | 2 năm | 3 tháng | ||
| 26 | Vận hành máy thi công nền | 1,5 năm | 3 tháng | ||
| 27 | Vận hành máy thi công mặt đường | 1,5 năm | 3 tháng | ||
| 28 | Vận hành cần, cầu trục | 1,5 năm | 3 tháng | ||
| 29 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | 3 tháng | |||
| 30 | Vận hành máy xúc | 3 tháng | |||
| 31 | Vận hành máy lu | 3 tháng | |||
| 32 | Vận hành máy ủi | 3 tháng | |||
| 33 | Vận hành cần trục | 3 tháng | |||
| 34 | Vận hành cầu trục | 3 tháng | |||
| 35 | Vận hành xe nâng hàng | 3 tháng | |||
| 36 | Vận hành máy xúc lật | 3 tháng | |||
| 37 | Hàn 3G, 5G, 6G | 3 tháng | |||
| 38 | May công nghiệp | 3 tháng | |||
| 39 | Thú y | 3 tháng | |||
| 40 | Giám đốc hợp tác xã | 3 tháng | |||
| 41 | Điện tử dân dụng | 3 tháng | |||
| 42 | Vận hành sửa chữa máy nông nghiệp | 3 tháng | |||
| 43 | Vận hành máy nâng | 3 tháng | |||
| 44 | Kỹ thuật trồng rau an toàn | 3 tháng | |||
| 45 | Chứng chỉ sư phạm GDNN | 2 tháng | |||
| 46 | Lái xe ô tô hạng B, C1, C | 3 tháng |